SoanBai123 – Giáo án điện tử – Soạn bài Online  »  Tiếng Anh Lớp 10   »   Unit 3: People’s Background

Unit 3: People’s Background

Unit 3: People’s Background

Unit 5: Technology and You

* PAST PERFECT
Ex1: Hehad joined into the war before 1970.

S

Ex2: Theyhad finished their homework before they went to bed.

S
* Form:
S + HAD + V3/ ED + ……………..
S + HAD + NOT +  V3/ ED+ ……………..
HAD + S  + V3/ ED + ……………..?

* Usage:

– Chỉ một hành động ở quá khứ đã hoàn tất trước một hành động khác ( hoặc một thời điểm) trong quá khứ, lưu ý là thì này chỉ sử dụng khi có sự so sánh TRƯỚC – SAU , nếu không có thì không dùng quá khứ hoàn thành.
* Notes:

-Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành.
– Hành động xảy ra sau dùng quá khứ đơn.

Unit 3: People’s Background

Unit 3: People’s Background

* Dấu hiệu nhận biết gồm: Before, by the time, after, ………..
Ex1: Before you came home, I had gone out.

V2                had + V3

Ex2: When I went to bed, I had finished my exexcises.

V2                    had + VED

 

Ex3: After I had done my homework, I went out.
had + V3                          V2
Vocabulary

  1. Training (n) [‘treiniη] đào tạo
  2. Marry [‘mæri](v) to sb :kết hôn với ai
  3. General education: [‘dʒenərəl  ,edju:’kei∫n]
  4. Strong-willed(a) [‘strɔη’wild]: ý chí mạnh mẽ ( giáo dục phổ thông)
  5. Ambitious(a) [æm’bi∫əs] khát vọng lớn
  6. Hard-working(a)[‘hɑ:d’wə:kiη]: chăm chỉ
  7.  [in’telidʒənt] (a): thông minh
  8. Brilliant (a):[‘briljənt] sáng láng

9.Humane(a) [hju:’mein]: nhân đạo

  1. Mature(a): [mə’tjuə] chín chắn, trưởng thành

11.Harbour(v):[‘hɑ:bə] nuôi dưỡng(trong tâm trí

12.Background(n)[‘bækgraund]: bối cảnh

13.Appearance(n) [ə’piərəns]: vẻ bên ngòai

14.Interrupt(v) [,intə’rʌpt]: gián đọan

15.A degree [di’gri:] in Physics: bằng cử nhân ngành vật Lý

16.With flying[‘flaiiη] colours: xuất sắc,hạng ưu

17.From then on: từ đó trở đi

18.A PhD [,pi:eit∫ ‘di:] : bằng tiến sĩ

19.Tragic(a) [‘trædʒik]: bi thảm

20.Take(v) [teik] up: tiếp nhận

21.Obtain(v): [əb’tein] giành được, nhận

22.to be retired: [ri’taiəd] nghỉ hưu

23.To be awarded: [ə,wɔ:’did:]được trao giải

24.Determine(v): [di’tə:min] xác định

25.Experience(n) [iks’piəriəns] điều đã trải qua

  1. From then on: từ đó trở đi
  2. Humanitarian(a):[hju:,mæni’teəriən] nhân đạo

28.Olympic champion(n): nhà vô địch Olympic

29.Having a fully [‘fuli]developped mind [maind]:  có một tâm trí phát triển đầy đủ

30.Teacher’s diploma [di’ploumə]     (chứng chỉ giáo viên)

31.Keep [ki:p] in the mind: giữ trong đầu/ suy nghĩ

32.Congratulations [kən,grætju’lei∫n](n): chúc mùng!

33.Very well, with a very high mark [mɑ:k]:       ( rất tốt,với điểm/ thứ hạng rất cao)

34.Make less severe [les si’viə]:      (làm cho bớt nghiêm trọng)

35.Find out exactly by making calculations [,kælkju’le] : tìm ra một cách chính xác bằng cách tính tóan

36.Harboured the dream of a scientific career:  nuôi dưỡng giấc mơ về một sự nghiệp khoa học

  1. To save money for a study tour abroad (để có đủ tiền đi học nước ngòai)

Thảo luận cho bài: Unit 3: People’s Background