Unit 10: Conservation

Rate this post

Unit 10: Conservation

Unit 11: National Parks

The passive voice

1.Simple present:

Ex:The teacher  punishes  the pupil.

VES

=> The pupil  ispunished  by the teacher.

Be     VED

Unit 10: Conservation

Unit 10: Conservation

FormS  +   V1/S/ES  + O

S  +  BE  + V3/ ED   + by +  O

 

2.Simple past:

Ex: People  built  this school over twenty years  ago.

V2

=>This school  wasbuilt  over twenty years ago.

BEV3

Form                         S  +  V2/ED +  O

S  +  BE  +  V3/ED  + by  +  O

 

  1. Present and past continuous:

Ex1: The committee isconsidering the plan.

BE    VING

=> The plan is being considered by the committee.

BE              VED

Ex2:Nga was cooking the dinner at 5 p.m yesterday.

=> The dinner wasbeing cooked by Nga at 5 p.m yesterday.

BE               VED

Form                          S +  BE    +   VING   +  O

S   +  BE    +   BEING    +  V3/ED  + BY  + O

4.Past perfect:

Ex:Tamhadstudiedhis lesson carefully before he went to bed.

S              Ved         O

=> His lessonhadbeenstudiedcarefully before he went to bed.

S                            Ved

Form

S   +  HAD +  V3/ED +  O

S   +  HAD  + BEEN  +  V3/ED  +  BY  +  O

5.Modal verb

Ex:Tam cansee the beach.

Vo

=> The beach canbe seen by Tam.

V3/ED

Form                   S  +  CAN  +  Vo + O

S  +  CAN  +  BE  +  V3/ED +  BY +  O

Vocabalary

1.loss [lɔs] (n) sự mất

  1. destroy [dis’trɔi] (v) phá hủy

→ destruction [dis’trʌk’∫n] (n) sự phá hoại

3.variety [və’raiəti] (n) sự đa dạng

  1.  eliminate [i’limineit] (v)  loại ra, bỏ

5.medicine [‘medsn;  ‘medisn] (n) thuốc uống

  1.  cancer [‘kænsə](n) bệnh ung thư
  2. AIDS [eidz] (n) triệu chứng suy giảm miễn dịch

8.sickness [‘siknis](n) sự ốm, đau, bệnh

  1.  constant [‘kɔnstənt] (a)  không thay đổi( hằng số)

10.hydroelectric [,haidroui’lektrik] (a) thuộc thủy điện

→a hydroelectric dam: đập thủy điện

  1. hold back (v) ngăn lại, giữ lại
  2. circulation [,sə:kju’lei’∫n] (n) Sự lưu thông
  3. conserve [kən’sə:v] (v)  bảo toàn giữ gìn

→ conservation [,kɔnsə:’vei∫n] (n) sự bảo tồn; sự bảo toàn

  1.  run off (v) chảy ra hết
  2. rapid run-off (n) sự trôi, chảy nhanh
  3. frequent [‘fri:kwənt] (a) thường xuyên
  4. disappearance [,disə’piərəns](n)  Sự biến mất
  5. worsen [‘wə:sn](v) :làm cho cái gì trở nên tồi tệ
  6. clean up (v) : dọn sạch
  7. pass law (v) : ban hành luật
  8. nature ‘s defence  [‘neit∫ə] [di’fens] (n) Sự bảo vệ thiên nhiên
  9. movement [‘mu:vmənt] (n) sự vận động, chuyển động
  10. concern [kən’sə:n] (v) liên quan, dính líu tới
  11. Electricity  [i,lek’trisiti] (n): điện
  12. power [‘pauə] (n)  Sức mạnh, năng lượng

26.remove [ri’mu:v] (v) Dọn, bỏ

27.Get rid of (v) Xóa bỏ

28.liquid [‘likwid] (n) : Chất lỏng

29.flow off [flou’ɔf] (v) Xả xuống

30.vegetation [,vedʒi’tei∫n] (n) thực vật, cây cối

  1. erosion [i’rouʒn] (n) sự xói mòn, ăn mòn

→ erode [i’roud] (v) xói mòn, ăn mòn

  1. consequence [‘kɔnsikwəns] (n) : hậu quả

Thảo luận cho bài: Unit 10: Conservation