Diễn tả thói quen với “used to”

Diễn tả thói quen với “used to”

RePorted Speech

USED TO + V & BE USED TO + V_ing

Diễn tả thói quen với “used to”

1/- Used to + V (đã từng) được dùng để chỉ một thói quen trong quá khứ nhưng không còn liên hệ đến hiện tại. Động từ theo sau “Used to” là một động từ nguyên thể không có “to”

Ex:                  I used to smoke 10 years ago.

He used to live here.

Note: Dạng phủ định của “Used to” là “didn’t use to” và dạng nghi vấn là “Did…use to”

Ex:                  I didn’t use to smoke 10 years ago.

Did they use to live here?

Diễn tả thói quen với “used to”

Diễn tả thói quen với “used to”

2/- Be used to + V_ing/noun (quen với) được dùng để nói về một thói quen.

Ex:                  I am used to getting up early in the morning.

They are used to the weather here.

Notes:

a/- Ta có thể dùng “Be accustomed to” để thay thế cho “Be used to”

Ex:                  I am accustomed to getting up early in the morning.

b/- “Get used to” và “get accustomed to” được dùng để thay thế cho “be used to” hoặc “be accustomed to” khi “get” có nghĩa là “become”

Ex:      Bob moved to Alaska. After a while he got used to/accustomed to living in a cold climate.

(Bob chuyển đến Alaska. Sau một thời gian anh ấy đã quen sống với khí hậu lạnh)

Thảo luận cho bài: Diễn tả thói quen với “used to”