SoanBai123 – Giáo án điện tử – Soạn bài Online  »  Tiếng Anh Lớp 8   »   Danh động từ ( Gerunds)

Danh động từ ( Gerunds)

Rate this post

Danh động từ ( Gerunds)

I/- FORMATION (Cách thành lập)

Danh động từ (gerund) được thành lập bằng cách thêm ING sau động từ thường.

Ex:      to go – going;                        to think –thinking;               to read –reading

II/- USES (cách dùng)

1/- Subject (Danh động từ làm chủ ngữ)

Ex:      Going to the cinema is fun

Reading book is my hobby

2/- Stand after a preposition (Đứng sau giới từ)

Ex:      I am thinking about going camping in the mountain.

She is afraid of going there.

Danh động từ ( Gerunds)

Danh động từ ( Gerunds)

  • Một số động từ và tính từ có giới từ theo sau bởi danh động từ.

To look forward to (trông mong); surprised at (ngạc nhiên); busy (bận rộn); to insist on (khăng khăng, nài nỉ); tobe interested in
(thích thú).

3/- Object (Danh động từ làm tân ngữ sau một số động từ)

Ex:      He lkes swimming.

I have finished doing my homework.

  • Một số động từ được theo sau bởi danh động từ:

To finish, to prevent (ngăn cản), to avoid (tránh), to delay (hoãn lại), to enjoy, to deny (chối bỏ), to dislike, to consider (cân nhắc), to imagine (tưởng tượng), to risk (liều lĩnh), to support (ủng hộ), to suggest (đề nghị), to quit (từ bỏ).

III/- BẢNG TÓM TẮT MỘT SỐ ĐỘNG TỪ ĐƯỢC THEO SAU BỞI GERUND HOẶC (TO) INFINITIVE

1/-  Sau một số động từ chúng ta dùng hình thức nguyên thể có ‘To” (To infinitive). Chúng ta cũng có thể đặt “not” trước “to inf” để chỉ nghĩa phủ định.

Verbs

(Động từ)

Meaning

(nghĩa tiếng Việt)

Examples

(Ví dụ)

S + V + to infinitive
affordcó đủ tiền, thời gianI can’t afford to buy that car
agreeđồng ýEverybody agree to help you.
appeardường như
arrangesắp xếpI will arrage to meet you some day.
attemptcố gắngHe attempts to study hard this semester
beginbắt đầuThe train begins to start at 6.00
carethích
choosechọn
consentchấp thuận
decidequyết địnhWe decided to buy that house
determinequyết định
failkhông làm đượcShe failed to get the contract
forgetquênDon’t forget to send me a letter
happentình cờ
hesitatedo dự
hopehi vọngI hope to see you again
loveyêu
managexoay sở đượcHe managed to get out of the car.
neglectlờ đi
offercống hiến
preparechuẩn bị
pretendgiả vờShe pretend to be my friend
promisehứaI promise to help you
proposeđề nghị
refusetừ chốiThey refused to pay extra salary
regrethối tiếcI regret to tell her that
remembernhớI remember to lock the door
seemdường như
startbắt đầu
swearthề
trycố gắngTry to work harder.
S + V + O + to infinitive – Một số động từ thường có Object đi kèm
askyêu cầuI ask my brother to help me with homework.
advisekhuyênThe doctor advises patients to give up smoking
allowcho phépMy father allows me to go to the theater tonight.
bearchịu đựng
begvan xin
causegây ra
commandra lệnh
compelbắt buộc
encouragekhuyến khíchUniforms encourage students to be confident.
expectmong đợi
forbidcấm
forcecưỡng bức
getbắt làm
hateghét
helpgiúp đỡHoa helps me (to) do the housework.
instructchỉ dạy
intendđịnh
invitemờiJohn invited me to take part in his party.
leavegiao cho
likethích
meanđịnh
needcần
obligebắt buộc
orderra lệnh
permitcho phépMy father permits me to go to the theater tonight.
persuadethuyết phục
preferthích hơn
pressép, vắt
recommendgiới thiệu
requestthỉnh cầu
remindnhắc nhở
teachdạy
tellnói, bảo
temptxúi giục
troublegây phiền
wantmuốnMy mother wants me to be a teacher
warncảnh báo
wishmuốn

2/- Sau một số động từ chúng ta sử dụng danh động từ (Gerund): hình thức thêm “ing”. Chúng ta cũng
có thể đặt “not” trước “gerund” để chỉ nghĩa phủ định.

 

Verbs

(Động từ)

Meaning

(nghĩa tiếng
Việt)

Examples

(Ví dụ)

S + V + Gerund
admitthừa nhận
advisekhuyên
allowcho phépHe is allowed sitting here
anticipatedự đoán
appreciateđánh giá cao
avoidtránhWe start early to avoid getting traffic jam.
confessthú nhận
considerxem xét
delaytrì hoãn
denychốiHe denied stealing the money
detestghê tởm
dislikekhông thích
enjoythích thúWe enjoy watching cartoons.
escapetrốn khỏi
excusetha lỗi
faceđối diện
fancymuốnFancy seeing you here
finishlàm xongI have finished doing the test
give uptừ bỏHe has given up smoking
imaginetưởng tượng
involveđòi hỏi phải
justifychưng tỏ
keep ontiếp tụcThe bus keeps on running
leave offngưng
mentionđề cập
mindphiền lòng
missbỏ lỡ
permitcho phép
postponetrì hoãn
practicethực hànhYou should practice speaking English everyday.
put offtrì hoãn
quitbỏ
recommendđề nghị
resentphật lòng
resistkhăng khăng
resumelại tiếp tục
riskliều lĩnh
savecứu khỏi
toleratechấp nhận
suggestđề nghịThey suggest going to the beach.
recollecthồi tưởng
pardontha thứ
can’t resitkhông cưỡng nổi
can’t standkhông chịu nổiI can’t stand laughing
can’t helpkhông nhịn nổiI can’t help laughing
understandhiểu
Gerund dùng sau tất cả các giới từ và một số cụm từ sau
be worthxứng đángIt’s worth buying. (Đáng để mua)
it’s no usevô íchIt’s no use teaching her. (Dạy cô ấy chỉ có vô ích)
it’s no goodvô ích
there’s nokhông
be used toquen vớiI am used to stay up late (tôi quen thức khuya)
get used totrở nên quen
look forward
to
mong ngóngI am looking forward to seeing you soon
in addition tothêm vào
object tophản đốiEveryone objects to building a new hotel here
confess tothú nhậnFred confessed to stealing the jewels
be opposed tophản kháng
take tobắt đầu quenHe took to dinking. (Anh ta nhiễm thói quen uống  rượu)
face up tochấp nhận
đương đầu
admit tothú nhận

 

3/- Một số động từ dùng với cả “to inf” và “gerund” (ing –form). Nghĩa của chúng sẽ khác nhau.

Verbs

(Động từ)

To inf/ V-ingMeaning

(nghĩa tiếng Việt)

Examples

(Ví dụ)

remember

forget

regret

V-ingChỉ hành động đã xảy ra rồiI don’t remember posting the letter.

(tôi không nhớ là đã gửi thư rồi)

remember

forget

regret

to infChỉ hành động chưa xảy raI must remember to post the letter.

(Tôi phải nhớ gửi lá thư – chưa gửi)

meanV-ingcó nghĩa làHaving a party tonight will mean workingextra hard tomorrow
to infcó ý địnhI mean to work harder
proposeV-ingđề nghịI propose waiting till the police get here
to infcó ý địnhI propose to start tomorrow
go onV-ingvẫn tiếp tục cùng đề tàiHe went on talking about his accident
to inftiếp tục nhưng đề tài khácHe went on to talk about his accident
stopV-ingngừng việc đang làmShe stopped singing (cô ấy ngừng hát)
to
inf
ngừng để làm việc khácShe stopped to sing (cô ấy ngừng để  hát)
tryV-ingchỉ sự thử nghiệmI’ve got a terrible headache. I tried taking
an aspirin but it didn’t help.
to
inf
chỉ sự cố gắngI was very tired. I tried to keep my eyes open but I couldn’t
like

hate

prefer

V-ingChỉ ý nghĩa tổng quátI don’t like waking up so early as this.

(Tôi không thích dậy sớm)

like

hate

prefer

to infchỉ hành động cá biệt dịp nàyI don’t like to wake him up so early as this

(Tôi không muốn đánh thức anh ấy dậy sớm như thế này)

 

Thảo luận cho bài: Danh động từ ( Gerunds)