SoanBai123 – Giáo án điện tử – Soạn bài Online  »  Tiếng Anh Lớp 10   »   Unit 16: Historical Places

Unit 16: Historical Places

Rate this post

Unit 16: Historical Places

I.Unequal comparisons (so sánh hơn kém nhau)

S1 + V + short adj /adv + ER + than+ S2

  • S1 + V + more + long adj /adv + than+ S2
  • S1 + V + less + adj /adv + than + S2

*Lưu ý:

– Short adj (tính từ ngắn) là tính từ có một âm tiết hoặc hai âm tiết nhưng tận cùng là : y , er , ow

Ex: cold , big , cheap , happy , clever , narrow…

– Long adj (tính từ dài) là tính từ có hai âm tiết trở lên

Ex: intelligent , important…

– Dùng [more + adj] đối với những tính từ kết thúc bằng các tiếp
vĩ ngữ : –ed ; –ful ; –ing ; –ish ;-ous

Ex: useful , continuous , hated….

– Gấp đôi phụ âm cuối của tính từ một âm tiết mà kết thúc bằng một phụ âm (trừ w
, x , z ) và đứng trước là một nguyên âm.

Ex: big => bigger ; hot => hotter….

– Đối với tính từ có hai âm tiết nhưng kết thúc bằng [1 phụ âm + y]
ta đổi y thành i rồi thêm er

Ex: happy => happier ; dry => drier, ……….

– So sánh hơn kém có thể được nhấn mạnh bằng cách thêm MUCH / FAR trước hình
thức so sánh.

Ex:            A watermelon is much sweeter than a lemon.

  • His watch is far more expensive than
    mine.

II.DOUBLE COMPARATIVES (so sánh kép)

  1. So sánh đồng tiến (càng…càng)

[ The + comparative + S + V , the + comparative + S + V ]

Ex: The sooner you leave , the earlier you will arrive.

[ The more + S + V , the + comparative + S + V ]

Ex: The more you study , the smarter you will become.

  1. So sánh lũy tiến (càng ngày càng)
  2. a) Short adj /adv :[ S + V + adj /adv + er + and + adj /adv +
    er]

Ex: Betty is younger and younger.

b) Long adj /adv :[ S + V + more and more + adj/adv ]

Ex: She becomes more and more beautiful.

  1. Superlatives (so sánh bậc nhất)
  • S + V + the + short adj /adv + EST
  • S + V + the + most + long adj / adv
  • S + V + the + least + adj /adv
Unit 16: Historical Places

Unit 16: Historical Places

*Lưu ý: các quy tắc khác cũng giống
dạng so sánh hơn kém.

Ex: hot => the hottest ; happy => the happiest….

Ex:        .  John
is the tallest boy in my family.

  • Mary is the shortest of the three
    sisters.
  • These shoes are the least expensive
    of all.

* Các trường hợp ngoại lệ :

  • good / well => better
    => the best
  • bad / badly => worse => the
    worst
  • many / much => more => the
    most
  • little => less => the least
  • far => farther => the farthest
    (về khoảng cách)
  • far => further => the furthest
    (về thời gian)
  • near => nearer => the nearest
    (về khoảng cách)
  • near => nearer => the next (về
    thứ tự)
  • late => later => the latest
    (về thời gian)
  • late => later => the last (về
    thứ tự)
  • old => older => the oldest (về
    tuổi tác)
  • old => elder => the eldest (về
    cấp bậc)

Vocabulary

  1. originally (adv) [ə’ridʒnəli] có nguồn gốc, vốn dĩ
  2. dynasty (n) [‘dinəsti] triều đại
  3. cultural (a) [‘kʌlt∫ərəl] thuộc văn hóa
  4. site (n) [sait] nơi, chỗ
  5. representative (n) [repri’zentətiv] biểu tượng
  6. Confucian (n) [kən’fju:∫n] đạo nho
  7. behaviour (n) [bi’heivjə] lối hành xử
  8. behave (v) [bi’heiv] Cư xử
  9. establish (v) [is’tæbli∫t] thành lập
  10. on the grounds [graundz] of : trên đất
  11. educate (v) [‘edju:keit] giáo dục, đào tạo
  12. memorialize (v) [mə’mɔ:riəlaiz] tôn vinh, tưởng nhớ
  13. brilliant (a) [‘briljənt] lỗi lạc                 1
  14. scholar (n) [‘skɔlə] học giả
  15. achievement (n) [ə’t∫i:vmənt] thành tích, đạt được
  16. royal (a) [‘rɔiəl]
    hoàng gia, cung đình
  17. engrave (v) [in’greiv] khắc, trạm trổ
  18. stele (n) [‘sti:li] bia đá (số nhiều: stelae)
  19. giant (a) [‘dʒaiənt] to lớn, khổng lồ
  20. tortoise (n) [‘tɔ:təs] con ruà
  21. existence (n) [ig’zistəns] sự tồn tại
  22. exist (v) [ig’zist] tồn tại
  23. well-preserved (a) [wel,pri’zə:vd] được bảo tồn tốt
  24. architecture (n) [‘ɑ:kitekt∫ə] kiến trúc
  25. banyan[‘bæniən] tree (n) cây đa
  26. witness (v) [‘witnis] chứng kiến
  27. feudal (a) [‘fju:dl] phong kiến
  28. flourish (v) [‘flʌri∫] hưng thịnh, phát triển mạnh mẽ
  29. pride (n) [praid] niềm tự hào
  30. proud (a) [praud] tự hào
  31. talented man [‘tæləntid,mæn]  nhân  tài
  32. train (v) [trein] tập luyện
  33. construction (n) [kən’strʌk∫n] qúa trình xây dựng
  34. construct (v) [kən’strʌkt] thi công, xây dựng

35.
late president [‘prezidənt] (n) vị chủ tịch quá cố

36.
roof (n) [ru:f] mái nhà

37.
cottage (n) [‘kɔtidʒ] ngôi nhà nhỏ, nhà tranh

  1. maintenance
    (n)  [‘meintinəns] sự bảo dưỡng, bảo trì
  2. World Cultural
    Heritage [‘heritidʒ] Di sản văn hóa thế giới

40.
comprise (v) [kəm’praiz] bao gồm

41.
section (n) [‘sek∫n] khu vực, phần

  1. the Royal Citadel : Hoàng Thành
  2. the Imperial Enclosure : Đại Nội
  3. the Forbidden
    Purple City
    : Tử Cấm Thành
  4. admission fee (n) Lệ phí vào cửa
  5. Thong Nhat Conference[‘kɔnfərəns] Hall : Hội trường thống nhất
  6. Reunification [ri:ju:nifi’kei∫n] Hall: Dinh Thống nhất
  7. Independence
    Palace [indi’pendəns,’pælis]
    Dinh độc lập
  8. bombardment (n) [bɔm’bɑ:dmənt] Ném bom

50.
ornamental (a) [ɔ:nə’mentl] Dùng để trang trí

Unit 16: Historical Places

Thảo luận cho bài: Unit 16: Historical Places