SoanBai123 – Giáo án điện tử – Soạn bài Online  »  Tiếng Anh Lớp 6   »   Các loại câu hỏi Tiếng Anh thường dùng

Các loại câu hỏi Tiếng Anh thường dùng

Rate this post

Các loại câu hỏi Tiếng Anh thường dùng

Động Từ Khiếm Khuyết Can và Can’t

1/- YES/NO questions (câu hỏi yes/no): là loại câu hỏi được trả lời là “yes” hoặc “no”. Loại câu hỏi này được lên giọng ở cuối câu.

Ex:      Are you a student?               – Yes, I am/ No I am not

Do they speak English?       – Yes, they do/ No, they don’t

Will you go to Ho Chi Minh next month?            – Yes, I will/ No, I won’t

Các loại câu hỏi Tiếng Anh thường dùng

Các loại câu hỏi Tiếng Anh thường dùng

2/- OR quesions (câu hỏi lựa chọn): là câu hỏi có  liên từ “Or” nằm giữa hai từ cùng loại. Loại câu hỏi này không được trả lợi là “yes/no”

Ex:      Are you happy or sad?        – I am happy

Do you go to the cinema or the park?       – I go to the cinema.

3/- Wh-questions (câu hỏi có từ hỏi): là câu hỏi bắt đầu bằng từ hỏi (wh-word). Loại câu hỏi này được xuống giọng ở cuối câu.

a/- What: một số câu hỏi với “what”

# Hỏi tên:                   What is your name?                         – My name is/ I am Lan

# Hỏi địa chỉ:             What is your address?                     – I live in Hue City.

# Hỏi đồ vật:             What is this/that?                 – This/That is a ruler

What are these/those?         – They are rulers

# Hỏi về nghề nghiệp:  What do you do?      – I am a teacher/student…

What does he do?     – He is an engineer.

# Hỏi về các hoạt động hàng ngày:

What do you do every morning?

– I get up, brush my teeth, wash my face and have breakfast.

What does Lan do in her free time?          – She goes to the theater.

What are you doing?           – I am reading.

# Hỏi giờ:                   What time is it?/ What is the time?           – It’s seven o’clock.

# Hỏi về thời gian làm việc, vui chơi…

What time do you get up?   – I get up at 6.30

What time does he go to school?   – He goes to school at 6.45

# Hỏi về màu sắc:     What color is it?                   – It is red.

What color are her eyes?    – They are brown.

# Hỏi về sở thích ăn uống:

What would you like?            – I’d like an apple.

What is your favorite food?    – I like chicken and vegetables.

What do you like?                   – I like iced tea.

What is your hobby?              – I like…

# Hỏi về thời tiết:     What is the weather like (in the summer)?          – It is very hot.

What weather do you like?     – I like warmweather.

What does Lan do when it’s hot?  when it’s hot, she goes swimming.

# Hỏi về quốc tịch (người nước nào):

What is your nationality?   – I am Vietnamese. (người Việt Nam)

What is her nationality?      – She is French.         (người Pháp)


b/- Where: một số câu hỏi với “where”

# Hỏi địa chỉ:            Where do you live?             – I live at 12 Le Loi street, Ha Noi.

# Hỏi về nơi chốn:   Where are they?                   – They are in the living-room.

Where is Phong’s school?   – It is on the second floor.

Where does he work?          – He works in a factory.

# Hỏi về nơi sống:    Where are you from?           – I am from Vietnam.

Where do you come from? – I come from Vietnam.

c/- When: một số câu hỏi với “when”

# Hỏi về thời gian:

When do we have history? – We have history on Thursday.

When does the train come? – It comes at 5p.m

d/- Why: một số câu hỏi với “why”

# Hỏi về lí do:           Why do we need more land?          – Because there are more people.

Why are you late for school?         – Because my bike is broken.

Why are you so sad?                    – Because I fail the exam.

e/- Which: một số câu hỏi với “which”

# Hỏi học lớp mấy, khối mấy:

Which class are you in?      – I am in class 6A

Which grade are you in?     – I am in grade 6

# Hỏi cái nào:

Which is Lan’s house?        – Lan’s house is the nicest one.

Which is longer: Red River or Mekong river?

# Hỏi về ngôn ngữ:   Which language do you speak?     – I speak English.

Which language does he speak?    – He speaks French.

f/- Who: một số câu hỏi với “who”

# Hỏi người này, người kia là ai:

Who is this/that?      – This/That is Mr. Quang

# Hỏi chung về người:

Who do you go with?          – I go with my mother.

Who speaks English well?  – Ba speaks English well.

g/- Whose: một số câu hỏi với “whose”

# Hỏi về sự sở hữu:  Whose car is it?                    – It’s Mr.Hung’s car.

Whose shoes are they?       – They are Nam’s (shoes)

h/- How: một số câu hỏi với “How”

# Hỏi sức khỏe:                    How are you?           – I am fine, thanks

# Hỏi tuổi:                             How old are you?     – I am eleven (years old)

# Đánh vần tên:                    How do you spell your name?       – H-U-N-G, Hưng.

# Hỏi số lượng:                     How many people are there in your family?

How much money do you have?

# Hỏi về phương tiện giao thông:

How do you go to school?  – I go to school by bike.

How does Mr. Ba travel to work? – He travels by motorbike.

# Hỏi về cảm giác:               How do you feel?     – I am/feel thirsty.

How does he feel?    – he is/feels hungry.

# Hỏi giá:                      How much is it?           -It is two thousand dong.

How much are bananas?     – They are 20.000 dong.

# Hỏi về tần suất làm việc gì:

How often do you go to watch TV?          – I usually watch TV in the evening.

How often does he go to the park?         – He never goes to the park.

# Hỏi về khoảng cách:         How far is it from your house to school?

– It is (about) 5 kilometers

# Câu hỏi How + adj…?: câu hỏi này tính từ được lặp lại sau câu trả lời.

How old are you?                 – I am 12 years old.

How long is the table?         – It is 1.5 meter long.

How wide is this road?        – It is 20 meters wide.

Thảo luận cho bài: Các loại câu hỏi Tiếng Anh thường dùng