Unit 18: What’s your phone number?

1 (20%) 1 vote

Unit 18: What’s your phone number?

Unit 19: What animal do you want to see?

Lesson 1 Unit 18:

1. Look, listen and repeat.

Nhìn, nghe và đọc lại.

a) Wow! You have a mobile phone. Bạn có một điện thoại di động.
Yes, I do, Đúng rồi.
b) It’s very nice! Nó rất đẹp!
Yes, it is. Đúng rồi.
c) It’s a birthday present from my father.
Đó là quà sinh nhật từ ba mình.
That’s great! Thật tuyệt!
d) What’s your phone number?
Sô’ điện thoại của bạn là số may?
It’s 0912 158 657.
Nó là oh nine one two, one five eight, six five seven.

2. Point and say.

Unit 18: What's your phone number?

Unit 18: What’s your phone number?

Chỉ và nói.

Làm việc theo cặp. Hỏi bạn em về số điện thoại của bạn ấy.
a) What’s Lily’s phone number?
Sô’ điện thoại của Lily là số mấy?
It’s 098 207 4511.
Nó là oh nine eight two oh seven, four five double one.
b) What’s John’s phone number?
Sô’ điện thoại của John là số mấy?
It’s 0915 099 995.
Nó là oh nine one five, oh double nine, double nine five.
c) What’s Sally’s phone number?
Sô’ điện thoại của Sally là số mấy?
It’s 0985 343 399.
Nó là oh nine eight five, three four three, three double nine.
d) What’s Sam’s phone number?
Sô’ điện thoại của Som là số mây?
It’s 0912 144 655.
Nó là oh nine one two, one double four, six double five.

3. Listen anh tick.

Nghe và đánh dấu chọn.

1. b 2. c 3. a
Bài nghe:
1. Mai: What’s your phone number, Tom?
Tom: It’s oh nine nine nine, two nine one, tow nine six.
Mai: Can you say it again?
Tom: Oh nine nine nine, two nine one, tow nine six.
Mai: Thank you.
2. Nam: What’s your phone number, Mai?
Mai: Oh nine nine eight, oh nine three, five nine six.
Nam: Oh nine nine eight, oh nine three, er…?
Mai: Five nine six.
Nam: Thanks, Mai.
3. Mary: Do you have Mr Loc’s phone number, Quan?
Quan: Just a minute… It’s oh nine nine oh, two eight three, eight
five five.
Mary: Oh nine nine oh, two eight three, eight five five, right?
Quan: That’s right.
Mary: Thank you very much.

4. Look and write.

Nhìn và viết.

2. What’s Ann’s phone number?

Số điện thoại của Ann là số mấy ?

It’s oh nine eight five, oh nine seven, oh double nine.

Nó là 0985 097 099.

3. What’s Ben’s phone number?

Số điện thoại của Ben là số mấy?

It’s oh nine one two, two eight three, eight oh four.

Nó là 0912 283 804.

5. Let’s sing.

Chúng ta cùng hát.

What’s your phone number?
Số điện thoại của bạn là số mấy?
What’s your phone number? What’s your phone number?
It’s oh nine nine two, three four five, eight nine six.
What’s your phone number? What’s your phone number?
It’s oh nine nine two, three four five, eight nine six.
Hey ho, hey ho, it’s my phone number.
Số điện thoại của bạn là số mấy? Số điện thoại của bạn là số mấy?
Nó là 0992 345 896
Số điện thoại của bạn là số mấy? Số điện thoại của bạn là số mấy?
Nó là 0992 345 890.
Ồ hô, ô hô, nó là số điện thoại của mình.

Lesson 2 Unit 18:

1. Look, listen anh repeat.

Nhìn, nghe và đọc lại.

a) Hello. May I speak to Mai, please?
A-lô. Vui lòng cho tôi nói chuyện với Mai được không?
Speaking. Who is it?
Mình nghe đây. Ai vậy?
It’s Peter. We are free tomorrow. Would you like to go for a picnic?
Mình là Peter. Ngày mai chúng ta rảnh. Bạn có muốn đi dã ngoại không?
b) Yes, I’d love to, but I have to ask my parents.
Có, mình rất thích nhưng mình phải xin ba mẹ mình.
OK. Then can you call me back?
Được thôi. Sau khi xin ba mẹ xong thì gọi lại cho mình được không?
c) Sure. What’s your phone number?
Chẵc chắn rồi. Số điện thoại của bạn là số mấy?
It’s 0438 570 339.
Nó là oh four three eight, five seven oh, double three nine.
OK. Thanks.
Được rồi. Cám ơn.

2. Point and say.

Chỉ và nói.

a)  Would you like to go for a walk? Bạn có muốn đi dạo không?

I’d love to./ Sorry, I can’t. Mình rất thích./ Xin li, mình không thể.

b)  Would you like to go for a picnic? Bạn có muốn đi dã ngoại không? I’d love to./ Sorry, I can’t. Mình rất thích./ Xin lỗi, mình không thể.

c)  Would you like to go fishing? Bạn có muốn đi câu cá không? I’d love to./ Sorry, I can’t. Mình rất thích./ Xin lỗi, mình không thể.

d)  Would you like to go skating? Bạn có muốn đi trượt pa-tanh không? I’d love to./ Sorry, I can’t.Mình rất thích./ Xin lỗi mình không thể.

3. Let’s talk.

• Hello. May I speak to…, please?
A-lô. Vui lòng cho tôi nói chuyện với… được không?
• Would you like to…?
Bạn có muô’n… không?
• What’s your phone number?
Số điện thoại của bạn là số mấy?

4. Listen and circle.

Nghe và khoanh tròn.

1. a2. b 3. a 4. b

Bài nghe:

1. Tom:Would you like to go skating this Sunday, Mai?

Mai:Sorry, I can’t. I can’t skate.

Tom:What about going for a picnic?

Mai:Yes. I’d love to.

2. Tom:Would you like to go fishing tomorrow, Phong?

Phong:Sorry, but 1 don’t like fishing.

Tom:Would you like to go skating?

Phong:I’d love to.

3. Tom;You have a new mobile phone.

Linda:Yes.

Tom:It looks very nice. What’s your phone number?

Linda:It’s 0999 291 196.

Tom:0999 291 196.

Linda:That’s right.

4. Mai:What’s your phone number, Nam?

Nam:It’s 0463 393 845.

Mai:Can you say it again?

Nam:0463 393 845.

Mai:Thank you.

5. Look and write.

Nhìn và viết.

1.A: Would you like to go swimmjng pool?

Bạn có muốn đi đến hồ bơl không?

B: Sorry, I can’t. Xin lỗi, tôi không thể.

2.A: Would you like to go for a picnnic?

Bạn có muốn đi dã ngoại không?

B: I’d love to. Tôi rất thích.

3.A: What’s your phone number?

Số điện thoại của bạn là số mấy?

B: It’s 0985 097 099.

Nó là oh nine eight five, oh nine seven, oh double nine.

4.A: Hello. May I speak to Amy, please?

A-lô. Vui lòng cho tôi nói chuyện với Amy được không?

B: Speaking. Mình đang nghe đây.

6. Let’s play.

Chúng ta cùng chơi.

Find the phone numbers

(Tìm số điện thoại)

Chúng ta bắt đầu chơi trò chơi “Tìm số điện thoại”. Chuẩn bị 30 mẩu giấy nhỏ. Trên mỗi mẩu giấy, ghi số từ 0 đến 9 và bỏ vào trong hộp. Lúc này, giáo viên sẽ gọi 2 cặp học sinh (gồm 4 bạn học sinh, mỗi cặp có 2 bạn) lên bảng và đứng ở hai bên cái hộp đựng những mẩu giấy. Trong mỗi cặp học sinh, một bạn sẽ đọc số điện thoại của mình lên và bạn còn lại sẽ tìm những số (mẩu giấy) có trong chiếc hộp ra và sắp xếp thành số điện thoại mà bạn vừa đọc. Cặp nào hoàn thành nhanh nhất sẽ là cặp chiến thắng.

Để tiếp tục trò chơi, giáo viên sẻ gọi 2 cặp học sinh khác lên chơi.

I’d love to./ Sorry, I can’t. Mình rất thích./ Xin li, mình không thể.

a)  Would you like to go for a picnic? Bạn có muốn đi dã ngoại không? I’d love to./ Sorry, I can’t. Mình rất thích./ Xin lỗi, mình không thể.

b)  Would you like to go fishing? Bạn có muốn đi câu cá không? I’d love to./ Sorry, I can’t. Mình rất thích./ Xin lỗi, mình không thể.

c)  Would you like to go skating? Bạn có muốn đi trượt pa-tanh không? I’d love to./ Sorry, I can’t.Mình rất thích./ Xin lỗi mình không thể.

Lesson 3 Unit 18:

1. Listen and repeat.

Nghe và đọc lại.

Re’peat Can you re’peat that?
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
en’joy She en’joys the party.
Cô ấy thưởng thức bữa tiệc.
in’vite They in’vite me to go for a picnic.
Họ mời tôi đi dã ngoại.
Com’plete We have to com’plete the sentences.
Chúng phải hoàn thành những câu sau.

2. Listen and circle. Then write and say aloud.

Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn.

1. a 2. b 3. b 4. a
Bài nghe:
1. I enjoy my English lesson.
2. I want to invite some friends to my party.
3. They enjoy playing badminton.
4. Now complete the sentence with these words.

3. Let’s chant.

Chúng ta cùng hát ca.

I’d like to invite you to my party

Mình muốn mời bạn đến bữa tiệc của mình

I’d like to invite you to my party.

Can you repeat that, please?

I’d like to invite you to my party.

Oh lovely, I’d like that, yes please!

I enjoy having parties

With my friends and you and me.

I enjoy sitting in the sun.

And I enjoy being by the sea.

Mình muốn mời bạn đến bữa tiệc của mình.

Bạn có thể vui lòng nhắc lại không?

Mình muốn mời bạn đến bữa tiệc của mình.

Ổ, hay quá, mình thích lắm, được thôi!

Mình thích những bữa tiệc

Với bạn bè mình và bạn và mình.

Mình thích ngồi dưới mặt trời.

Và mình thích ở cạnh biển.

4. Read and tick.

Đọc và chọn.

Vào cuối tuần, Tom thường đi dã ngoại với gia đình cậu ấy ở ngoại thành. Cậu ấy muốn giải trí và thưởng thức phong cảnh. Cậu ấy thích chơi thể thao và trò chơi, và cậu ấy thích chụp ảnh với chiếc điện thoại di động của mình. Cậu ấy cũng thích nấu bữa trưa cùng gia đình cậu ta.

1. False 2. True 3. False 4. True 5. True

5. Let’s write.

Chúng ta cùng viết.

On Sundays, I often go for a picnic with my family in the zoo.
I want to relax and enjoy the fresh air.
I like playing football and badminton.
I enjoy taking the scenery in the zoo.
I love seeing the animals in the zoo.
Vào những ngày Chủ nhật, tôi thường đi dã ngoại với gia đình tôi trong sở thú.
Tôi muốn thư giãn và thưởng thức không khí trong lành.
Tôi thích chơi bóng đá và cầu lông.
Tôi thích chụp những phong cảnh trong sở thú.
Tôi thích ngắm những động vật trong sở thú.

6. Project.

Dự án.

Hỏi bốn bạn về sổ điện thoại của họ. Sau đó nói cho cả lớp biết về chúng.
Name            – Phone number
1 Sy Hoa          – 0909 258 799
2 My Trang       – 0909 398 788
3 Phuong Trinh – 0907 258 799
4 Minh Khang   – 0902 505 455

Unit 18: What’s your phone number?

Thảo luận cho bài: Unit 18: What’s your phone number?