Unit 10: Where were you yesterday?

5 (100%) 1 vote

Unit 10: Where were you yesterday?

Unit 11: What time is it?

Lesson 1 Unit 10:

1. Look, listen and repeat.

Nhìn, nghe và đọc lại.

Các em cần nhớ:
• l/He/She/lt/Danh từ số ít + was
• You/We/They/Danh từ số nhiều + were
a) Where were you yesterday, Linda?
Chiều qua em đã ở đâu vậy Linda?
I was at home. Em đã ở nhà ạ.
b) What about you, Nam? Còn em thì sao, Nam?
I was at the zoo. Em đã ở sở thú ạ.
c) Where were you yesterday, Phong?
Hôm qua em đã ở đâu vậy Phong?
I was on the beach. Em đã ở trên bãi biển ạ.
d) What about you, Tom and Tony?
Còn các em thì sao Tom và Tony?
We were in the school library.
Chúng em đã ở trong thư viện trường ạ.

2. Point and say.

Chỉ và nói.

a) Where were you yesterday? Hôm qua bạn đã ở đâu?
I was at home. Mình đã ở nhà.
b) Where were you yesterday? Hôm qua bạn đã ở đâu?
I was at the zoo. Mình đã ở sở thú.
c) Where were you yesterday? Hôm quo bạn đã ở đâu?
I was on the beach. Mình đà ở trên bãi biển.
d) Where were you yesterday? Hôm qua bạn đã ở đâu?
I was in the school library. Mình đã ở thư viện trường.

3. Listen anh tick.

Nghe và đánh dấu chọn.

1. c 2. b 3. a

Bài nghe:
1. Tom: Where were you yesterday morning, Nam?
Nam: I was at school. What about you, Tom?
Tom: I was at school, too.
2. Mai: Where were you yesterday afternoon, Linda?
Linda: I was in the school libraryề
Mai: Were you there with Akiko?
Linda: No. Akiko was in her classroom.
3. Jack: Where were you last weekend?
Tony: I was on the beach.
Jack: Wow, that’s wonderful!

4. Look and write.

Nhìn và viết.

1. A: Where was Tom yesterday? Hôm qua Tom đã ở đâu?
B: He was at home. Mình đã ở nhà.
2. A: Where was Linda yesterday? Hôm quo Linda đã ở đâu?
B: She was in the school library. Cô ấy đã ở thư viện trường.
3. A: Where were Phong and Nam yesterday?
Hôm quo Phong và Nơm đã ở đâu?
B: They were on the beach. Họ đã ở trên bãi biển.

5. Let’s sing.

Chúng ta cùng hát.

Where were you yesterday?

Hôm qua bạn ở đâu?

Where were you yesterday?

Yesterday, yesterday?

Where were you yesterday?

I was at home.

Hôm qua bạn đã ở đâu?

Hôm qua, hôm qua phải không?

Hôm qua bạn đã ở đâu?

Mình đã ở nhà.

What did you do yesterday?

Yesterday, yesterday?

What did you do yesterday?

We watched TV.

Hôm qua các bạn đã làm gì?

Hôm qua, hôm quo phải không?

Hôm qua các bạn đã làm gì?

Chúng mình đã xem ti vi.

  1. Look, listen anh repeat.

Click tại đây để nghe:

Nhìn, nghe và đọc lại.

a)Where were you yesterday, Mai?

Bạn đã ở đâu vào ngày hôm qua vậy Mai?

I was at home. Mình đã ở nhà.

b)What did you do in the morning? Bạn đã làm gì vào buổi sáng?

I watered the flowers. Mình đã tưới hoa.

c)What did you do in the afternoon? Bạn đã làm gì vào buổi chiều?

I played chess with my father. Mình đã chơi cờ với bố mình.

d)What about yesterday evening? Còn tối hôm qua thì sao?

I watched TV. Mình xem ti vi.

  1. Point and say.

Click tại đây để nghe:

Chỉ và nói.

Verb-ed đưạc sử dụng để diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ. Một số cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ như: yesterday (ngày hôm qua), yesterday morning/ afternoon/ evening (sáng/ chiều/ tối ngày hôm qua), last night (tối qua), last week/ month/ year (tuần/ tháng/ nồm trước (qua),…

  1. a) What did you do yesterday? Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?

I played badminton with my friend.

Mình đã chơi cầu lông với bạn mình.

  1. b) What did you do yesterday?

Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?

I painted a picture. Mình đã vẽ tranh.

  1. c) What did you do yesterday? Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?

I watered the flowers. Mình đã tưới hoa.

  1. Let’s talk.
  • Where were you yesterday? Bạn đã ở đâu vào ngày hôm qua?
  • What did you do? Bạn đã làm gì?
  1. Listen and number.
Unit 10: Where were you yesterday?

Unit 10: Where were you yesterday?

Click tại đây để nghe:

Nghe và điền số.

a 3                   b 1                   c 2

Bài nghe:

  1. Tom: Where were you yesterday morning?

Linda: I was at home.

Tom: What did you do?

Linda: I watered the flowers.

  1. Mai: Where were you yesterday afternoon?

Linda: I was at school.

Mai: What did you do?

Linda: I painted a picture.

  1. 3.Jack: Where were you last weekend?

Linda: I was on the beach at Ha Long Bay.

Jack: What did you do there?

Linda: I played volleyball.

  1. Look and write.

Nhìn và viết.

1.Mai: Where was Tom yesterday afternoon?

Tom đã ở đâu vào chiều ngày hôm qua?

Tony: He was in the garden. Cậu ấy đã ở trong vườn.

Mai: What did he do? Cậu ấy đã làm gì?

Tony: He watered the flowers. Cậu ấy đã tưới hoa.

2.Phong: Where was Mai yesterday evening?

Mai đã ở đãu vào tối ngày hôm qua?

Akiko: She was in the bedroom. Cô ấy đã ở trong phòng ngủ.

Phong: What did she do? Cô ẩy đã làm gì?

Akiko: She watched TV. Cô ấy đã xem ti vi.

3.Linda: Where were Phong and Nam yesterday?

Phong và Nam đã ở đâu vào ngày hôm qua?

Quan: They were on the beach. Họ đã ở trên bởi biển.

Linda: What did they do? Họ đã làm gì?

Quan: They played football. Họ đã chơi bóng đá.

  1. Let’s play.

Chúng ta cùng chơi.

1.Mai: Where was Tom yesterday afternoon?Tom đã ở đâu vào chiều ngày hôm qua?Tony: He was in the garden. Cậu ấy đã ở trong vườn.Mai: What did he do? Cậu ấy đã làm gì?Tony: He watered the flowersẵ Cậu ấy đã tưới hoa.2.Phong: Where was Mai yesterday evening?Mai đã ở đãu vào tối ngày hôm qua?Akiko: She was in the bedroom. Cô ấy đã ở trong phòng ngủ. Phong: What did she do? Cô ẩy đã làm gì?Akiko: She watched TV. Cô ấy đã xem ti vi.3.Linda: Where were Phong and Nam yesterday?Phong và Nam đã ở đâu vào ngày hôm qua?Quan: They were on the beach. Họ đã ở trên bởi biển.Linda: What did they do? Họ đã làm gì?Quan: They played football. Họ đã chơi bóng đá.

I watched TV. Mình xem ti vi.

Lesson 3 Unit 10:

1. Listen and repeat.

Nghe và đọc lại.

ed /d/ played : I played badminton yesterday morning.
Tôi đã chơi cầu lông sáng hôm qua.

ed /t/ watched: I watched TV yesterday evening.
Tôi đã xem ti vi tối hôm qua.

ed /id/ painted; Mai painted a big picture last weekend.
Mai đã vè một bức tranh lớn vào cuôl tuần trước.

2. Listen and circle. Then write and say aloud.

Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn.

/d/ /t/ /id/
1. I played badminton yesterday afternoon. /d/
Tôi đã chơi cáu lông chiều hôm qua.
2. We watched TV in the evening. /t/
Chúng tôi đã xem ti vi vào buổi tối.
3. They painted many beautiful pictures. /id/
Mai đã vẽ nhiều bức tranh đẹp.

Bài nghe:
1. I played badminton yesterday afternoon.
2. We watched TV in the evening.
3. They painted many beautiful pictures.

3. Let’s chant.

Chúng ta cùng hát ca.

What did he do yesterday?

Hôm qua cậu ấy đã làm gì?

What did he do yesterday?

He played badminton.

What did she do yesterday?

She watched TV.

What did you do yesterday?

I painted pictures.

Hôm qua cậu ấy đã làm gì?

Cậu ấy đã chơi cáu lông.

Hôm qua cô ấy đã làm gì?

Cô â’y đã xem ti vi.

Hôm qua bạn đã làm gì?

Mình đã vẽ tranh.

4. Read and complete.

Đọc và hoàn thành.

Xin chào mọi người. Đó là ngày Chủ nhật và trời rất lạnh. Mình ở nhà. Vào buổi sáng, mình tưới hoa trong vườn. Vào buổi chiều, mình chơi cờ với ba mình. Sau bữa tối, mình xem ti vi. Mình rất vui.
1. Linda watered the flowers in the garden yesterday morning.
Linda tưới hoa trong vườn vào sáng hôm qua.
2. She played chess with mv father yesterday afternoon.
Cô ấy chơi cờ với ba cô ấy vào chiều hôm qua.
3. She watched TV yesterday evening.
Cô ấy đã xem ti vi vào tôí hôm qua.

5. Write about you.

Viết về em.

Yesterday, I was at home. Because it was Saturday so I didn’t go to school. In the morning, I visited my grandparents with my brother.
In the afternoon, I played badminton with my friend.
In the evening, I watched TV with my family.
Ngày hôm qua, tôi ở nhà. Bởi vì nó là ngày thứ Bảy nên tôi không đi học. Vào buổi sáng, tôi thăm ông bà mình với anh trai tôi.
Vào buổi chiều, tôi chơi cầu iông với bạn tôi.
Vào buổi tối, tôi xem ti vi với gia đĩnh mình.

6. Project.

Dự án.

Làm việc theo cặp. Hỏi bạn em xem họ đã ở đâu và đã làm gì vào cuối tuần trước. Sau đó nói cho cả lớp biết.

Unit 10: Where were you yesterday?

Thảo luận cho bài: Unit 10: Where were you yesterday?