Các lực cơ bản, phân tích lực, biểu diễn lực, vẽ lực

Rate this post

Các lực cơ bản, phân tích lực, biểu diễn lực, vẽ lực

Phương pháp giải bài tập các định luật Newton đầy đủ, phép chiếu các đại lượng véc tơ

Các lực cơ bản, phân tích lực, biểu diễn lực, vẽ lực

Các lực cơ bản, phân tích lực, biểu diễn lực, vẽ lực

I/ Trọng lực
– Điểm đặt: tại vật
– phương: thẳng đứng
– độ lớn: P = mg
– Biểu diễn trọng lực và các lực xuất hiện cùng với trọng lực
1/ Trọng lực và các lực xuất hiện kèm trong mặt phẳng ngang:
Các lực cơ bản, phân tích lực, biểu diễn lực, vẽ lực
a/ Phản lực Q: xuất hiện (theo định luật 3 Newton) do mặt phẳng đỡ tác dụng lại trọng lực.
Điểm đặt của Q: tại vật
Phương: luôn vuông góc với mặt phẳng đỡ
Độ lớn của Q: khi vật nằm cân bằng hoặc chuyển động thẳng đều theo phương ngang
Q = P = mg
b/ Áp lực N: là lực nén của vật lên mặt phẳng giá đỡ
Điểm đặt của N: tại mặt phẳng đỡ
Phương: luôn vuông góc với mặt phẳng đỡ
Độ lớn của N: khi vật nằm cân bằng hoặc chuyển động thẳng đều theo phương ngang
N = Q = P = mg
Đôi khi kí hiệu Q là N (hoặc ngược lại dù thế nào thì bạn cũng phải hiểu bản chất và sự khác biệt giữa phản lực và áp lực)
2/ Trọng lực và các lực xuất hiện kèm trong mặt phẳng nghiêng:

Khi vật nằm cân bằng hoặc trượt lên, trượt xuống đều trên mặt phẳng nghiêng.
N = Q = P2 = Pcosα = mg.cosα
Tại sao lại tính N, Q như trên => xem bài: các kiến thức toán véc tơ cơ bản cho vật lý
3/ Trọng lực và các lực cùng xuất hiện khi treo vật.
Các lực cơ bản, phân tích lực, biểu diễn lực, vẽ lực
Lực căng dây (xuất hiện khi dây căng không dãn)
Điểm đặt: tại vật
Phương chiều: cùng phương, ngược chiều với lực hoặc thành phần lực tác dụng làm căng dây
Độ lớn: Khi vật nằm cân bằng:
T1 = P = mg
T2 = P1 = mgsinα
II/ Lực ma sát trượt
Lực ma sát: xuất hiện khi vật trượt
Điểm đặt của lực Fms: đặt vào vật
Phương: song song với phương chuyển động, chiều ngược với chiều chuyển động
Độ lớn của Fms: tỉ lệ với áp lực N
1/ vật trượt theo phương ngang dưới tác dụng của lực kéo ngang:
Các lực cơ bản, phân tích lực, biểu diễn lực, vẽ lực
2/ vật trượt theo phương ngang dưới tác dụng của lực kéo xiên góc α
Các lực cơ bản, phân tích lực, biểu diễn lực, vẽ lực
N = P – Fksinα
Fms = µ.N = µ.(mg – Fk.sinα)
3/ Vật trượt đều trên mặt phằng nghiêng dưới tác dụng của lực kéo song song với mặt phẳng nghiêng:
a/ Vật trượt lên đều
Các lực cơ bản, phân tích lực, biểu diễn lực, vẽ lực
Fms = µN = µP2 = µmg.cosα
b/ vật trượt xuống đều
Các lực cơ bản, phân tích lực, biểu diễn lực, vẽ lực
Fms = µN = µP2 = µmg.cosα
Bạn cần bổ xung lực nào vui lòng comment

Thảo luận cho bài: Các lực cơ bản, phân tích lực, biểu diễn lực, vẽ lực