Oxit

3.4 (68%) 5 votes

Oxit- Hóa Học lớp 8

Bài viết giúp bạn đọc nắm vững được các khái niệm về oxit, sự phân loại oxit và cách gọi tên oxit’.

 Mời các bạn học sinh tham khảo thêm:

Oxi :Dạng 2 – Tính toán theo PTHH

I. Định nghĩa:

* VD: CuO, Na2O, FeO, SO2, CO2

* Định nghĩa: Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là

oxi.

II. Công thức:

* Công thức chung:

Oxit- Hóa Học lớp 8

Oxit- Hóa Học lớp 8

III. Phân loại:

* 2 loại chính :

+ Oxit axit.

+ Oxit bazơ.

a. Oxit axit: Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.

– VD: CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5

+ CO2 tương ứng với axit cacbonic H2CO3

+ SO2  tương ứng với axit sunfurơ H2SO3

+ P2O5 tương ứng với axit photphoric H3PO4

b. Oxit bazơ: Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.

– VD: K2O, MgO, Li2O, ZnO, FeO…

+ K2O tương ứng với bazơ kali hiđroxit KOH.

+ MgOtương ứng với bazơ magie hiđroxit Mg(OH)2.

+ ZnO tương ứng với bazơ kẽm hiđroxit

Zn(OH)2.

IV. Cách gọi tên:

* Tên oxit:   Tên nguyên tố + oxit.

VD:    K2O  : Kali oxit.

MgO: Magie oxit.

+ Nếu kim loại có nhiều hoá trị:

Tên oxit bazơ:

  Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit.

– FeO   : Sắt (II) oxit.

– Fe2O3 : Sắt (III) oxit.

– CuO   : Đồng (II) oxit.

– Cu2O  : Đồng (I) oxit.

+ Nếu phi kim có nhiều hoá trị:

Tên oxit bazơ:

 Tên phi kim (có tiền tố chỉ số nguyên tử PK) + oxit (có tiền tố chỉ số nguyên tử

oxi).

Tiền tố:  – Mono: nghĩa là 1.

– Đi      : nghĩa là 2.

– Tri     : nghĩa là 3.

– Tetra : nghĩa là 4.

– Penta : nghĩa là 5.

– SO2    : Lưu huỳnh đioxit.

– CO2    : Cacbon đioxit.

– N2O3  : Đinitơ trioxit.

– N2O5  : Đinitơ pentaoxit.

Bài tập vận dụng

Bài 1:Trong các CTHH sau: BaO, C2H6O, ZnO, SO3, KOH, CO2.
a) CTHH nào là CTHH của oxit.
b) Phân loại oxit axit và oxit bazơ.
c) Gọi tên các oxit đó.

Bài 2: Cho các oxit sau: SO2, CaO, Al2O3, P2O5.
a) Các oxit này có thể được tạo thành từ các đơn chất nào?
b) Viết phương trình phản ứng điều chế các oxit trên.
Bài 3: Hoàn thành bảng sau:

Bài 4: Hoàn thành bảng sau:

Bài 5: Oxit của nguyên tố R có hóa trị III chứa 70% về khối lượng nguyên tố R. Hãy cho biết oxit trên thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ.

Bài 6: Một hợp chất oxit chứa 50% về khối lượng của S. Xác định CTHH của oxit.

Bài 7: CTHH của một sắt oxit có tỉ lệ khối lượng mFe : mO. Xác định CTHH của oxit.

Đáp án

Bài 1
Các CTHH của oxit là: BaO, ZnO, SO3, CO2.

–         Oxit bazo:

BaO: Bari oxit

ZnO: Kẽm oxit

–         Oxit axit:

SO3: Lưu huỳnh trioxit

CO2: Cacbon đioxit

Bài 2
SO2 tạo nên từ 2 đơn chất là S và O2.
CaO tạo nên từ 2 đơn chất là Ca và O2.
Al2O3 tạo nên từ 2 đơn chất là Al và O2.
P2O tạo nên từ 2 đơn chất là P và O2.
PTHH:

Bài 3

Thành phầnCTHHPhân loạiTên gọi
N (V) và ON2O5Oxit axitĐi nitơ pentaoxit
Fe (III) và OFe2O3Oxit bazoSắt (III) oxit
S (IV) và ) OSO2Oxit axitLưu huỳnh đioxit
Mg và OMgOOxit bazoMagie oxit

Bài 4

CTHHLoại oxitTên gọi
CO2Oxit axitCacbon đioxit
CuOOxit bazoĐồng (II) oxit
Na2OOxit bazoNatri oxit
N2O5Oxit axitĐinitơ pentaoxit
SO3Oxit axitLưu huỳnh trioxit
FeOOxit bazoSắt (II) oxit

Bài 7

CTHH của oxit: FexOy.
=> =>

Vậy CTHH là Fe2O3.

Thảo luận cho bài: Oxit