Dạng toán pha trộn 2 dung dịch không xảy ra phản ứng

4.2 (83.33%) 6 votes

Dạng toán pha trộn 2 dung dịch không xảy ra phản ứng

Pha trộn dung dịch gồm 2 dạng chính đó là dạng pha trộn dd 2 hay nhiều chất nhưng chúng không phản ứng với nhau và pha trộn dd 2 hay nhiều dd nhưng có xảy ra phản ứng.

Dạng bài tập pha trộn dd mà chúng không phản ứng với nhau thường giải theo 2 cách: bảo toàn khối lượng và pp đường chéo. Các ví dụ dưới đây sẽ giúp bạn đọc hiểu rõ pp giải dạng bài này.

Dạng toán pha trộn 2 dung dịch không xảy ra phản ứng

Dạng toán pha trộn 2 dung dịch không xảy ra phản ứng

 

Bài 4:

a) CMddD = 0,2M

b) Gọi nồng độ mol/l của dung dịch A, B lần lượt là x và y

VddD = VddA +VddB = 0,25/x + 0,15/y = 2

x-y = 0,4 =>x = 0,5mol y = 0,1mol

Bài 5: Dung dịch NaOH 27,5% cần lấy 319,8g và dung dịch NaOH 15% cần lấy 295,2g

Bài 6: Nồng độ H2SO4 sau khi trộn là 3,5M

Bài viết hệ thống đầy đủ, xúc tích, khoa học về các câu hỏi lý thuyết cũng như các dạng bài tập về dung dịch

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 6 – DUNG DỊCH

Câu 1: Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?

A. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

B. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng

C. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng

D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

Câu 2: Khi hoà tan 100ml rượu êtylic vào 50ml nước thì:

A. Rượu là chất tan và nước là dung môi

B. Nước là chất tan và rượu là dung môi

C. Nước và rượu đều là chất tan

D. Nước và rượu đều là dung môi

Câu 3: Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi  như

thế nào?

A. Tăng                    B. Giảm          C. Có thể tăng hoặc giảm                D. Không thay đổi

Câu 4: Độ tan của NaCl trong nước ở 200C là 36g. Khi mới hoà tan 14g NaCl vào 40g nước thì phải hoà tan thêm bao nhiêu gam NaCl nữa để dung dịch bão hoà?

A. 0,3g                                 B. 0,4g                               C.0,6g                        D.0,8g

Câu 5: Chọn câu đúng khi nói về độ tan.

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:

A. Số gam chất đó tan trong 100g dung dịch.

B. Số gam chất đó tan trong 100g dung môi

C. Số gam chất đó tan trong nước tạo ra  100g dung dịch

D. Số gam chất đó tan trong 100g nước để tạo dung dịch bão hoà

Câu 6: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thé nào?

A. Đều tăng                     B. Đều giảm              C. Phần lớn tăng              D. Phần lớn giảm

Câu 7: Hoà tan 14,36g NaCl vào 40g nước ở nhiệt độ 200C thì được dung dịch bão hoà. Độ tan của NaCl ở nhịêt độ đó là:

A. 35,5g                      B. 35,9g                      C.36,5g                      D. 37,2g

Câu 8: Ở 200C hoà tan 40g KNO3 vào trong 95g nước thì được dung dịch bão hoà. Độ tan của KNO3  ở nhiệt độ 200C là:

A. 40,1g                  B. 44, 2g                            C. 42,1g                      D. 43,5g

Câu 9: Câu nào đúng khi nói về nồng độ phần trăm?

Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:

A.Số gam chất tan có trong 100g dung dịch

B. Số gam chất tan có trong 100g dung dịch bão hoà

C. Số gam chất tan có trong 100g nước

D. Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

Câu 10: Nồng độ của dung dịch tăng nhanh nhất khi nào?

A. Tăng lượng chất tan đồng thời tăng lượng dung môi

B. Tăng lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi

C. Tăng lượng chất tan đồng thời giữ nguyên lượng dung môi

D. Giảm lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi

Câu 11: Câu nào đúng, trong các câu sau?

A. Quá trình hoà tan muối ăn vào nước là một quá trình hoá học

B. Sắt bị gỉ là một hiện tượng vật lí

C. Những nguyên tử của các đồng vị có cùng số prôton trong hạt nhân

D. Nồng độ % của dung dịch cho biết số chất tan trong 100g dung môi

Câu 12: Với một lượng chất tan xác định khi tăng thể tích dung môi thì:

A. C% tăng,CM tăng                                   B. C% giảm ,CM giảm

C.  C% tăng,CM giảm                                 D. C% giảm,CM tăng

Câu 13: Bằng cách nào sau đâycó thể pha chế được dung dịch NaCl 15%.

A. Hoà tan 15g NaCl vào 90g H2O

B. Hoà tan 15g NaCl vào 100g H2O

C. Hoà tan 30g NaCl vào 170g H2O

D. Hoà tan 15g NaCl vào 190g H2O

Câu 14: Để tính nồng độ mol của dung dịch NaOH, người ta làm thế nào?

A. Tính số gam NaOH có trong 100g dung dịch

B. Tính số gam NaOH có trong 1 lít dung dịch

C. Tính số gam NaOH có trong 1000g dung dịch

D. Tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch

Câu 15:  Để tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl, người ta làm thế nào?

A. Tính số gam HCl có trong 100g dung dịch

B. Tính số gam HCl có trong 1lít dung dịch

C. Tính số gam HCl có trong 100og dung dịch

D. Tính số mol HCl có trong 1lít dung dịch

Câu 16: Trong 225ml nước có hoà tan 25g KCl. Nồng đọ phần trăm của dung dịch là:

A. 10%                              B. 11%                        C. 12%                             D. 13%

Câu 17: Hoà tan 1 mol H2SO4 vào 18g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

A. 84,22%                   B. 84.15%                      C. 84.25%                    D. 84,48%

Câu 18: Làm bay hơi 20g nước từ dung dịch có nồng độ 15% thu được dung dịch có  nồng độ 20%. Dung dịch ban đầu có khối lượng là:

A. 70g                  B. 80g                        C. 90g                   D. 60g

Câu 19: Hoà tan 124g Na2O vào 876ml nước, phản ứng tạo ra NaOH. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là

A. 16%                B. 17%                   C. 18%                          D.19%

Câu 20: Hoà tan 117g NaCl vào nước để được 1, 25 lít dung dịch. Dung dịch thu được có nồng độ mol là:

A. 1,5M                          B. 1,6m                           C. 1,7M                      D. 1,8M

Câu 21: Trong 400ml dung dịch có chứa 19,6g H2SO4. Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

A. 0,2M                      B. 0,3M                         C.0,4M                     D.0,5M

Câu 22: Hoà tan 12g SO3 vào nước để được 100ml dung dịch.Nồng độ của dung dịch H2SO4  thu được là:

A. 1,4M                     B. 1,5M                          C. 1,6M                          D, 1,7M

Dữ kiện sau dùng cho hai câu 23, 24

Hoà tan 4g NaOH vào nước để được 400ml dung dịch

Câu 23: Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

A. 0,22M                          B. 0,23M                    C.0,24M                          D. 0,25M

Câu 24: Cần thêm bao nhiêu ml nước vào 100ml dung dịch này để được dung dịch có  nồng độ 0,1M?

A. 150ml                   B. 160ml                       C. 170ml                        D. 180ml

Dữ kiện sau dùng cho hai câu 25, 26

Pha loãng 20g dung dịch H2SO4 nồng độ 50% để được 50g dung dịch

Câu 25: Nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi pha loãng là: A. 7%      B. 18%                                           C.19%                       D. 20%

Câu 26: Dung dịch sau khi pha loãng có khối lượng riêng D= 1,08g/ml. Nồng độ mol của dung dịch là:

A. 2,24M                   B. 1,24M                       C. 1,84M                          D.2,5M

Dữ kiện sau dùng cho hai câu 27, 28

Muốn pha 300g dung dịch NaCl 20% thì:

Câu 27: Khối lượng NaCl cần có là:

A. 40g                            B. 50g                         C. 60g                         D. 70g

Câu 28: Khối  lượng H2O cần có là:

A. 480g                       B. 506g                       C. 360g                          D. 240g

Câu 29: Muốn pha 300ml dung dịch NaCl 3M thì khối lượng NaCl cần lấy là:

A. 52,65g                                B. 54,65g                      C. 60,12g                    D. 60,18g

Dữ kiện sau dùng cho hai câu 30,31

Muốn pha 150g dung dịch CuSO4  2% từ dung dịch CuSO4  20% thì

Câu 30: Khối lượng dung dịch CuSO4  20% cần lấy là:

A. 14g                        B. 15g                         C.16g                               D.17g

Câu 31: Khối lượng nước cần lấy là:

A. 140g        B. 150g           C.135g            D. 137g

Câu 32: Có 60g dung dịch NaOH 20%. Khối lượng NaOH cần cho thêm vào dung dịch trên để được dung dịch 25% là:

A. 4g                      B. 5g                          C, 6g                             D.7g

Câu 33: Muốn pha 100ml dung dịch H2SO4 3M thì khối lượng H2SO4 cần lấy là: A. 26,4g           B. 27,5g                                              C.28,6g                      D. 29,4g

Câu 34: Muốn pha 250ml dung dịch NaOH nồng độ 0,5M từ dung dịch NaOH 2M thì thể tích dung dịch NaOH 2M cần lấy là:

A. 62,5 ml                   B. 67,5ml                            C. 68,6ml                     D. 69,4ml

Câu 35: Để pha 100g dung dịch CuSO4 4% thì khối lượng nước cần lấy là:

A. 95g                                       B. 96g                                 C. 97g                         D. 98g

Câu 36:  Dung dịch là:

A. Hỗn hợp gồm dung môi và chất tan

B. Hợp chất gồm dung môi và chất tan

C. Hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan

D. Hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan

Câu 37: Dung dịch là hỗn hợp:

A. Chất rắn trong chất lỏng

B. Chất khí trong chất lỏng

C. Đồng nhất của chất rắn và dung môi

D. Đồng nhất của chất tan và dung môi

Câu 38: Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

A. Số gam chất tan trong 100g dung môi

B. Số gam chất tan trong 100g dung dịch

C. Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

D. Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

Câu 39: Nồng độ mol/lít của dung dịch là:

A. Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

B. Số gam chất tan trong 1lít dung môi

C. Số mol chất tan trong 1lít dung dịch

D. Số mol chất tan trong 1lít dung môi

Câu 40: Độ tan của một chất trong nước ở một nhiệt độ xác định là:

A. Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung dịch

B. Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước

C. Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà

D. Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hoà

Câu 41: Lấy mỗi chất 10g hoà tan hoàn toàn vào nước thành 200ml dung dịch. Hỏi dung dịch chất nào có nồng độ mol lớn nhất:

A. Na2CO3                    B. Na2SO4                      C. NaH2PO4                    D. Ca(NO3)2

Câu 42: Trộn 2 lít dung dịch HCl 4M vào 1 lít dung dịch HCl 0,5M. Nồng độ mol của dung dịch mới là:

A. 2,82M                  B. 2,81M                    C. 2,83M                        D. Tất cả đều sai

Câu 43: Cần phải dùng bao nhiêu lít H2SO4  có tỉ khối d= 1,84 và bao nhiêu lít nước cất  để

pha thành 10 lít dung dịch H2SO4  có d= 1,28.

A. 6,66lít H2SO4  và 3,34 lít H2O                          B. 6,67lít H2SO4 và 3,33 lít H2O

C. 6,65lít H2SO4 và 3,35 lít H2O                          D. 7lít H2SO4  và 3 lít H2O

Câu 44: Khi hoà tan 50g đường glucozơ( C6H12O6) vào 250g nước ở 200C thì thu được dung dịch bão hoà. Độ tan của đường ở 200C là:

A. 200g                       B. 100g                  C. 150g                          D. 300g

Câu 45: Ở 200C, độ tan của dung dịch muối ăn là 36g. Nồng độ % của dung dịch muối ăn bão hoà ở 200C là:

A. 25%                   B. 22,32%                      C. 26,4%                         D. 25,47%

Câu 46: Khi làm bay hơi 50g một dung dịch muối thì thu được 0,5g muối khan. Hỏi lúc đầu, dung dịch có nồng bao nhiêu phần trăm:

A. 1,1%                         B.1%                      C.1,5%                          D.3%

Câu 47: Độ tan của KNO3  ở 400C là 70g. Số gam KNO3  có trong 340g dung dịch ở nhiệt độ trên là:

A. 140g                      B. 130g                         C. 120g                        D.110g

Câu 48: Hoà tan 6,2g Na2O vào nước được 2 lít dung dịch A. Nồng độ mol/l của dung  dịch A là:

A. 0,05M                     B. 0,01M                       C. 0,1M                       D. 1M

Câu 49: Hoà tan hết 19,5g Kali vào 261g H2O. Nồng độ %của dung dịch thu được là: (cho rằng nước bay hơi không đáng kể).

A.5%                           B.10%                        C.15%                          D. 20%

Câu 50: Độ tan của muối NaCl ở 1000C C là 40g. ở nhiệt độ này dung dịch bão hoà NaCl có nồng độ phần trăm là:

A. 28%                      B. 26,72%                        C. 28,57%                     D. 30,05%

Đáp án:

1D2B3B4D5D6C7B8C9A10B
11C12B13C14D15A16A17D18B19A20B
21D22B23D24A25D26A27C28D29A30B
31C32A33D34A35B36D37D38B39C40D
41A42C43B44A45D46B47A48C49B50C

Thảo luận cho bài: Dạng toán pha trộn 2 dung dịch không xảy ra phản ứng