Bài tập về tỉ khối. Dạng 1. Tính tỉ khối

Bài tập về tỉ khối. Dạng 1. Tính tỉ khối

Công thức tính tỉ khối cho ta biết khí A nặng hơn hay nhẹ hơn bao nhiêu lần? Cùng tìm câu trả lời cho câu hỏi khí SO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

Mời các bạn học sinh tham khảo thêm:

BTTN tổng hợp về chương Mol và tính toán hóa học

Bài tập về tỉ khối. Dạng 1. Tính tỉ khối

Bài tập về tỉ khối. Dạng 1. Tính tỉ khối

Bài viết giúp củng cố toàn bộ hệ thống kiến thức về chương 3: mol và tính toán hóa học

Câu 1: Câu nào đúng trong số các câu sau:

A.Khối lượng mol phân tử của hiđro là 1 đvC

B.12g cacbon phảI có số nguyên tử ita hơn số nguyên tử trong 23g natri

C.Sự gỉ của kim loại trong không khí là sự oxi hoá

D.Nước cất là đơn chất vì nó tinh khiết

Câu 2: 1 mol nước chứa số nguyên tử là:

A. 6,02.1023            B. 12,04.1023                   C. 18,06.1023                 D. 24,08.1023

Câu 3: Trong 1 mol CO2  có bao nhiêu nguyên tử?

A. 6,02.1023            B. 6,04.1023                   C. 12,04.1023                 D. 18,06.1023

Câu 4: Số nguyên tử sắt có trong 280g sắt là:

A. 20,1.1023            B. 25,1.1023                   C. 30,.1023                D. 35,1.1023

Câu 5: Số mol phân tử  N2  có trong 280g Nitơ là:

A. 9 mol                     B. 10 mol                      C. 11 mol                    D. 12mol

Câu 6: Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,5.1023 phân tử CO2?

A. 0,20 mol                   B. 0,25 mol                     C. 0,30 mol                  D. 0,35 mol

Câu 7: Số phân tử H2O có trong một giọt nước(0,05g) là:

            A. 1,7.1023   phân tử                                  B. 1,7.1022 phân tử

C1,7.1021 phân tử                                       D. 1,7.1020  phân tử

Câu 8: Trong 24g MgO có bao nhiêu phân tử MgO?

A. 2,6.1023 phân tử                                  B. 3,6.1023 phân tử

C.  3,0.1023 phân tử                                 D. 4,2.1023 phân tử

Câu 9: Khối lượng nước trong đó có số phân tử bằng số phân tử có trong 20g NaOH là:

A. 8g                          B. 9g                           C.10g                          D.18g

Câu 10: Khối lượng axit sunfuaric (H2SO4) trong đó số phân tử bằng số phân tử có  trong 11,2 lít khí hiđro H2 ở đktc là:

A. 40g                     B. 80g                         C. 98g                         D. 49g

Câu 11: Số mol nguyên tử hiđro có trong 36g nước là:

A. 1mol                   B.1,5 mol                       C.2 mol                     D. 4mol

Câu 12: Phải lấy bao nhiêu gam sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8g lưu huỳnh?

A.  29g                          B.28g                           C. 28,5g                         D. 56g

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất? “Hai chất chỉ có tính bằng nhau khi”:

A.Khối lượng bằng nhau

B.Số phân tử bằng nhau

C.Số mol bằng nhau trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất

D.Cả 3 ý kiến trên

Câu 14: Thể tích của 280g khí Nitơ ở đktc là:

A. 112 lít                      B. 336 lít                   C. 168 lít                   D. 224 lít

Câu 15: Phải lấy bao nhiêu lít khí CO2  ở đktc để có 3,01.1023  phân tử CO2?

A. 11,2 lít                       B. 33,6 lít                   C. 16,8 lít                    D. 22,4 lít

Câu 16: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về lượng chất( mol) của những khối lượng chất(gam sau: 4g C; 62g P; 11,5g Na; 42g Fe

A.0,33mol C, 2mol P, 0,5mol Na, 0,75mol Fe

B.0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,65mol Fe

C.0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe

D.0,33mol C, 3mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe

Câu 17: Tìm dãy tất cả kết quả đúng về số mol của những khối lượng chất sau: 15g CaCO3, 9,125g HCl, 100g CuO

A.0,35 mol CaCO3, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO

B.0,25 mol CaCO3, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO

C.0,15 mol CaCO3, 0,75 mol HCl, 1,25 mol CuO

D.0,15 mol CaCO3, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO

Câu 18: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lượng(g) của những lượng chất(mol) sau: 0,1mol S, 0,25 mol C, 0,6 mol Mg, 0,3 molP

A. 3,2g S, 3g C, 14,4g Mg, 9,3g P

B. 3,2g S, 3g C, 14,4g Mg, 8,3g P

C. 3,4g S, 3g C, 14,4g Mg, 9,3g P

D. 3,2g S, 3,6g C, 14,4g Mg, 9,3g P

Câu 19: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lượng(g) của những lượng chất(mol) sau: 0,25mol H2O, 1,75 mol NaCl, 2,5 mol HCl

A. 4,5g H2O, 102,375g NaCl, 81,25gHCl

B. 4,5g H2O, 92,375g NaCl, 91,25g HCl

C. 5,5g H2O, 102,375g NaCl, 91,25g HCl

D. 4,5g H2O, 102,375g NaCl, 91,25g HCl

Câu 20: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lượng(g) của những lượng chất(mol) sau: 0,2 mol Cl, 0,1 mol N2, 0,75 mol Cu, 0,1 molO3

A. 7,1g Cl, 2,8g N2, 48g Cu, 3,2g O3

B. 7,1g Cl, 2,8g N2, 48g Cu, 4,8g O3

C. 7,1g Cl, 2,8g N2, 42g Cu, 3,2g O3

D. 7,1g Cl, 3,8g N2, 48g Cu, 3,2g O3

Câu 21: Số hạt vi mô( nguyên tử, phân tử) có trong 1,5 mol Al,; 0,25 mol O2; 27g H2O; 34,2g C12H22O11 được biểu diễn lần lượt trong 4 dãy sau.Dãy nào tất cả các kết quả  đúng?( lấy N=6.1023)

A. 9.1023 ; 1,5.1023 ; 18.1023; 0,6.1023

B. 9.1023  ; 1,5.1023  ; 9.1023; 0,6.1023

C. 9.1023  ; 3.1023  ; 18.1023; 0,6.1023

D. 9.1023 ; 1,5.1023 ; 9.1023; 0,7.1023

Câu 22: Khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 0,5 mol NaHCO3  được biểu diễn lần

lượt trong 4 dãy sau. Dãy nào có tất cả các kết quả đúng?

A. 11,5g Na; 5g H; 6g C; 24g O

B. 11,5g Na; 0,5g H; 0,6g C; 24gO

C. 11,5g Na; 0,5g H; 6g C; 24gO

D. 11,5g Na; 5g H; 0,6g C; 24g O

Câu 23: Thể tích ở đktc của khối lượng các khí được biểu diễn ở 4 dãy sau. Dãy nào có tất cả các kết quả đúng với 4g H2, 2,8g N2, 6,4g O2, 22g CO2?

A. 44,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2

B. 44,8 lít H2; 2,4 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2

C. 4,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2

D. 44,8 lít H2; 2,24 lít N2; 4,48 lit O2, 11,2 lít CO2

Câu 24: Hai chất khí có thể tích bằng nhau( đo cùng nhệt độ và áp suất) thì:

A. Khối lượng của 2 khí bằng nhau

B.Số mol của 2 khí bằng nhau

C.Số phân tử của 2 khí bằng nhau

D.B, C đúng

Câu 25: Muốn thu khí NH3  vào bình thì có thể thu bằng cách nào sau đây?

A.Để đứng bình

B.Đặt úp ngược bình

C.Lúc đầu úp ngược bình, khi gần đầy rồi thì để đứng bình

D.Cách nào cũng được

Câu 26: Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

A. Khí Mêtan(CH4)                         B. Khí cacbon oxit( CO)

C. Khí Heli(He)                               D.Khí Hiđro (H2)

Câu 27: Khối lượng hỗn hợp khí ở đktc gồm 11,2 lít H2  và 5,6 lít O2  là:

A. 8g                       B. 9g                         C.10g                       D. 12g

Câu 28: Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/KK  < 1. Là khí nào trong các khí sau:

A. O2                          B.H2S                               C. CO2                    D. N2

Câu 29: Oxit có công thức hoá học RO2, trong đó mỗi nguyên tố chiếm 50% khối lượng. Khối lượng của R trong 1 mol oxit là:

A. 16g                        B. 32g                                  C. 48g                         D.64g

Câu 30: Sắt oxit có tỉ số khối lượng sắt và oxi là 21: 8. Công thức của sắt oxit đó là:

A. FeO                        B.Fe2O3                     C.Fe3O4                  D. không xác định

Câu 31: Hợp chất A có công thức Alx(NO3)3 và có PTK là 213. Giá trị của x là:

A. 3                         B. 2                            C. 1                            D. 4

Câu 32: Hợp chất trong đó sắt chiếm 70% khối lượng là hợp chất nào trong số các hợp chất sau:

A. FeO                       B. Fe2O3                      C. Fe3O4                         D.FeS

Câu 33: Oxit chứa 20% oxi về khối lượng và trong một oxit nguyên tố chưa biết có hoá  trị II. Oxit có công thức hoá học là:

A. MgO                      B.ZnO                             C. CuO                           D. FeO

Câu 34: Cho các  oxit: NO2, PbO, Al2O3, Fe3O4. Oxit có phần trăm khối lượng oxi  nhiều

hơn cả là:

A. NO2                        B. PbO                       C. Al2O3                       D.Fe3O4

Câu 35: Hãy suy luận nhanh để cho biết chất nào giàu nitơ nhất trong các chất sau?

A. NO                      B. N2O                            C. NO2                            D. N2O5

Câu 36: Một oxit lưu huỳnh có thành phần gồm 2 phần khối lượng lưu huỳnh và 3 phần khối lượng oxi. Công thức hoá học của oxit đó là:

A. SO                        B. SO2                             C. SO3                        D. S2O4

Câu 37: Cho các oxit: CO2, NO2, SO2,PbO2, . Oxit có phần trăm khối lượng oxi nhỏ nhất là:

Hãy lựa chon bằng cách suy luận, không dùng đến tính toán.

A. CO2                       B. NO2                       C. SO2                          D. PbO2

Câu 38: Những chất dùng làm phân bón hoá học sau đây, chất nào có phần trăm khối lượng nitơ ( còn gọi hàm lượng đạm) cao nhất?

A. Natri nitrat  NaNO3                                      B. Amoni sunfat (NH4)2SO4

C. Amoni nitrat NH4NO3                                   D. Urê (NH2)2CO

Câu 39: Cho cùng một khối lượng các kim loại là Mg, Al, Zn, Fe lần lượt vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thể tích khí H2  lớn nhất thoát ra là của kim loại nào sau đây?

A. Mg                            B. Al                           C. Zn                           D.Fe

Câu 40: Thổi một luồng không khí khô đi qua ống đựng bột đồng dư, nung nóng, Khí thu được sau phản ứng là khí nào sau đây?

A. Cácbon đioxit           B. Nitơ                  C. Oxi                    D. Hiđro

Câu 41:Cho 112g Fe tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 254g muối   sắt (II ) clorua FeCl2  và 4 g khí hiđro H2.

Khối lượng axit HCl đã tham gia phản ứng là:

A.146g                    B. 156g                          C.78g                        D.200g

Câu 42: Phản ứng hoàn toàn giữa V lít khí A với V lít khí B để tạo ra khí C( các thể   tích khí đo ở cùng nhiệt độ và áp suất) thì thể tích khí C thu được là:

A.1V lít                          B. 2 V lít                     C. 3 V lít

D. Chỉ xác định được khi biết tỉ lệ mol giữa các chất phản ứng và các sản phẩm

Câu 43: Phân tích một khối lượng hợp chất M, người ta nhận thấy thành phần khối lượng của nó có 50% là lưu huỳnh và 50% là oxi. Công thức của hợp chất M có thể là:

A. SO2                        B. SO3                          C. SO4                           D. S2O3

Câu 44: Một hợp chất khí X có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O. Biết tỉ lệ về khối lượng của C với O là: mc: mo= 3:8. X có công thức phân tử là công thức nào sau đây:

A. CO                     B. CO2                        C. CO3                   D. A, B, C đều sai

Câu 45: Oxits nào giàu oxi nhất ( hàm lượng % oxi lớn nhất)?

A. Al2O3                      B. N2O3                        C. P2O5                      D. Fe3O4

Câu 46: 4 mol nhuyên tử Canxi có khối lượng là:

A.80g                         B. 120g                         C. 160g                        D.  200g

Câu 47: 6,4g khí sunfuarơ SO2  qui thành số mol phân tử là:

A. 0,2 mol                      B. 0,5 mol                        C. 0,01 mol                  D. 0,1 mol

Câu 48: 0,25 mol vôi sống CaO có khối lượng:

A. 10g                             B. 5g                                 C. 14g                        D. 28g

Câu 49: Số mol nguyên tử oxi có trong 36g nước là:

A. 1 mol                    B. 1,5 mol                      C. 2  mol                         D. 2,5 mol

Câu 50: 64g khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là:

A. 89,6 lít                      B. 44,8 lít                            C. 22,4 lít                     D. 11,2 lít

Đáp án:

1C 2C 3D 4C 5B 6B 7C 8B 9B 10D
11D 12B 13C 14D 15A 16A 17D 18A 19D 20B
21D 22C 23D 24D 25B 26D 27B 28D 29B 30C
31C 32B 33C 34A 35B 36C 37D 38D 39B 40B
41A 42D 43A 44B 45B 46C 47D 48C 49C 50B

Thảo luận cho bài: Bài tập về tỉ khối. Dạng 1. Tính tỉ khối